возрожде́ние
Dấu sắc trên возрожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возрожде́ние nghĩa là sự phục sinh, sống lại.
Nghĩa của возрожде́ние
Danh từ
- Sự phục sinh, sống lại, làm sống lại, phục hưng, khôi phục, phục hồi.
- ист.Возрожде́ние — [thời đại, thời kỳ] Phục hưng
Biến cách của возрожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возрожде́ние | возрожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | возрожде́ния | возрожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | возрожде́нию | возрожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | возрожде́ние | возрожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | возрожде́нием | возрожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | возрожде́нии | возрожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возрождение nghĩa là gì?
возрождение (danh từ) nghĩa là sự phục sinh, sống lại.
возрождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возрожде́ние (phiên âm Latinh vozroždénije, IPA [vəzrɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.