TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возрожде́ние

giống trungbất động vật
vozroždénije[vəzrɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возрожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возрожде́ние nghĩa là sự phục sinh, sống lại.

Nghĩa của возрожде́ние

Danh từ

  1. Sự phục sinh, sống lại, làm sống lại, phục hưng, khôi phục, phục hồi.
    • ист.Возрожде́ние — [thời đại, thời kỳ] Phục hưng

Biến cách của возрожде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возрожде́ниевозрожде́ния
Sinh cách кого? чего?возрожде́ниявозрожде́ний
Tặng cách кому? чему?возрожде́ниювозрожде́ниям
Đối cách кого? что?возрожде́ниевозрожде́ния
Công cụ cách кем? чем?возрожде́ниемвозрожде́ниями
Giới cách о ком? о чём?возрожде́ниивозрожде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

возрождение nghĩa là gì?

возрождение (danh từ) nghĩa là sự phục sinh, sống lại.

возрождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возрожде́ние (phiên âm Latinh vozroždénije, IPA [vəzrɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.