возраста́ние
Dấu sắc trên возраста́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возраста́ние nghĩa là sự tăng lên, tăng thêm.
Nghĩa của возраста́ние
Danh từ
- Sự tăng lên, tăng thêm, lớn lên; (скорости) [sự] tăng nhanh.
Biến cách của возраста́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возраста́ние | возраста́ния |
| Sinh cách кого? чего? | возраста́ния | возраста́ний |
| Tặng cách кому? чему? | возраста́нию | возраста́ниям |
| Đối cách кого? что? | возраста́ние | возраста́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | возраста́нием | возраста́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | возраста́нии | возраста́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возрастание nghĩa là gì?
возрастание (danh từ) nghĩa là sự tăng lên, tăng thêm.
возрастание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возраста́ние (phiên âm Latinh vozrastánije, IPA [vəzrɐˈstanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.