во́ин
Dấu sắc trên во́ин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́ин nghĩa là chiến sĩ, chiến binh.
Nghĩa của во́ин
Danh từ
- Chiến sĩ, chiến binh, binh sĩ, quân nhân; chinh phu ((thơ ca)).
Biến cách của во́ин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́ин | во́ины |
| Sinh cách кого? чего? | во́ина | во́инов |
| Tặng cách кому? чему? | во́ину | во́инам |
| Đối cách кого? что? | во́ина | во́инов |
| Công cụ cách кем? чем? | во́ином | во́инами |
| Giới cách о ком? о чём? | во́ине | во́инах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với во́ин
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
воин nghĩa là gì?
воин (danh từ) nghĩa là chiến sĩ, chiến binh.
воин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́ин (phiên âm Latinh vóin, IPA [ˈvoɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.