во́зчик
Dấu sắc trên во́зчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́зчик nghĩa là Người đánh xe ngựa tải.
Nghĩa của во́зчик
Danh từ
- Người đánh xe ngựa tải.
Biến cách của во́зчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́зчик | во́зчики |
| Sinh cách кого? чего? | во́зчика | во́зчиков |
| Tặng cách кому? чему? | во́зчику | во́зчикам |
| Đối cách кого? что? | во́зчика | во́зчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | во́зчиком | во́зчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | во́зчике | во́зчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
возчик nghĩa là gì?
возчик (danh từ) nghĩa là Người đánh xe ngựa tải.
возчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́зчик (phiên âm Latinh vózčik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.