во́инский
Dấu sắc trên во́инский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́инский nghĩa là quân đội, nhà binh.
Nghĩa của во́инский
Tính từ
- Thuộc về quân sự, quân đội, nhà binh.
- воинский долгnghĩa vụ quân sự
- во́инская дисципли́наquân kỷ, kỷ luật quân sự (nhà binh)
- воинский уста́вđiều lệnh quân sự
- всео́бщая во́инская обя́занностnghĩa vụ quân sự [của] toàn dân
- во́инская частьđơn vị quân đội
Biến cách của во́инский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | во́инский | во́инское | во́инская | во́инские |
| Sinh cách | во́инского | во́инского | во́инской | во́инских |
| Tặng cách | во́инскому | во́инскому | во́инской | во́инским |
| Đối cách | во́инский / во́инского | во́инское | во́инскую | во́инские / во́инских |
| Công cụ cách | во́инским | во́инским | во́инской | во́инскими |
| Giới cách | во́инском | во́инском | во́инской | во́инских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
воинский nghĩa là gì?
воинский (tính từ) nghĩa là quân đội, nhà binh.
воинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́инский (phiên âm Latinh vóinskij, IPA [ˈvoɪnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.