TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

во́инский

vóinskij[ˈvoɪnskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên во́инский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

во́инский nghĩa là quân đội, nhà binh.

Nghĩa của во́инский

Tính từ

  1. Thuộc về quân sự, quân đội, nhà binh.
    • воинский долгnghĩa vụ quân sự
    • во́инская дисципли́наquân kỷ, kỷ luật quân sự (nhà binh)
    • воинский уста́вđiều lệnh quân sự
    • всео́бщая во́инская обя́занностnghĩa vụ quân sự [của] toàn dân
    • во́инская частьđơn vị quân đội

Biến cách của во́инский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchво́инскийво́инскоево́инскаяво́инские
Sinh cáchво́инскогово́инскогово́инскойво́инских
Tặng cáchво́инскомуво́инскомуво́инскойво́инским
Đối cáchво́инский / во́инскогово́инскоево́инскуюво́инские / во́инских
Công cụ cáchво́инскимво́инскимво́инскойво́инскими
Giới cáchво́инскомво́инскомво́инскойво́инских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

воинский nghĩa là gì?

воинский (tính từ) nghĩa là quân đội, nhà binh.

воинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là во́инский (phiên âm Latinh vóinskij, IPA [ˈvoɪnskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.