TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вои́нственный

voínstvennyj[vɐˈinstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вои́нственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вои́нственный nghĩa là dũng cảm, hùng dũng, thượng võ.

Nghĩa của вои́нственный

Tính từ

  1. отличающийся доблестью Dũng cảm, hùng dũng.
  2. склонный к войне Thượng võ, có tinh thần chiến đấu.
  3. агрессивный Hiếu chiến, gây chiến; (nghĩa bóng) hay sinh sự, hay kiếm chuyện, hay gây gổ.
    • вои́нственные племена́những bộ lạc thượng võ
    • вои́нственные пла́ныnhững âm mưu gây chiến
    • име́ть воинственный видcó vẻ hay sinh sự (hay kiếm chuyện, hay gây gổ)

Biến cách của вои́нственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвои́нственныйвои́нственноевои́нственнаявои́нственные
Sinh cáchвои́нственноговои́нственноговои́нственнойвои́нственных
Tặng cáchвои́нственномувои́нственномувои́нственнойвои́нственным
Đối cáchвои́нственный / вои́нственноговои́нственноевои́нственнуювои́нственные / вои́нственных
Công cụ cáchвои́нственнымвои́нственнымвои́нственнойвои́нственными
Giới cáchвои́нственномвои́нственномвои́нственнойвои́нственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

воинственный nghĩa là gì?

воинственный (tính từ) nghĩa là dũng cảm, hùng dũng, thượng võ.

воинственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вои́нственный (phiên âm Latinh voínstvennyj, IPA [vɐˈinstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.