вои́нствующий
Dấu sắc trên вои́нствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вои́нствующий nghĩa là tranh đấu.
Nghĩa của вои́нствующий
Tính từ
- Có tinh thần chiến đấu, tranh đấu.
- воинствующий материали́змchủ nghĩa duy vật chiến đấu
Biến cách của вои́нствующий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вои́нствующий | вои́нствующее | вои́нствующая | вои́нствующие |
| Sinh cách | вои́нствующего | вои́нствующего | вои́нствующей | вои́нствующих |
| Tặng cách | вои́нствующему | вои́нствующему | вои́нствующей | вои́нствующим |
| Đối cách | вои́нствующий / вои́нствующего | вои́нствующее | вои́нствующую | вои́нствующие / вои́нствующих |
| Công cụ cách | вои́нствующим | вои́нствующим | вои́нствующей | вои́нствующими |
| Giới cách | вои́нствующем | вои́нствующем | вои́нствующей | вои́нствующих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
воинствующий nghĩa là gì?
воинствующий (tính từ) nghĩa là tranh đấu.
воинствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вои́нствующий (phiên âm Latinh voínstvujuščij, IPA [vɐˈinstvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.