TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вои́нствующий

voínstvujuščij[vɐˈinstvʊjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вои́нствующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вои́нствующий nghĩa là tranh đấu.

Nghĩa của вои́нствующий

Tính từ

  1. Có tinh thần chiến đấu, tranh đấu.
    • воинствующий материали́змchủ nghĩa duy vật chiến đấu

Biến cách của вои́нствующий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвои́нствующийвои́нствующеевои́нствующаявои́нствующие
Sinh cáchвои́нствующеговои́нствующеговои́нствующейвои́нствующих
Tặng cáchвои́нствующемувои́нствующемувои́нствующейвои́нствующим
Đối cáchвои́нствующий / вои́нствующеговои́нствующеевои́нствующуювои́нствующие / вои́нствующих
Công cụ cáchвои́нствующимвои́нствующимвои́нствующейвои́нствующими
Giới cáchвои́нствующемвои́нствующемвои́нствующейвои́нствующих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

воинствующий nghĩa là gì?

воинствующий (tính từ) nghĩa là tranh đấu.

воинствующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вои́нствующий (phiên âm Latinh voínstvujuščij, IPA [vɐˈinstvʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.