вой
giống đựcbất động vật
voj[voj]
giọng máy của trình duyệt
вой nghĩa là tiếng rống, tru.
Nghĩa của вой
Danh từ
- Tiếng rống, tru, rú, réo, rít, rúc.
- вой соба́киtiếng chó tru
- вой ве́траtiếng gió rít
- вой сире́ныtiếng còi rúc
- жа́лобный вой(ветра) tiếng rít rầu rĩ; б) — (собаки) tiếng tru thảm thiết
- khẩu ngữ плач [tiếng] khóc rống, khóc tru tru.
Biến cách của вой (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́й | во́и |
| Sinh cách кого? чего? | во́я | во́ев |
| Tặng cách кому? чему? | во́ю | во́ям |
| Đối cách кого? что? | во́й | во́и |
| Công cụ cách кем? чем? | во́ем | во́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | во́е | во́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вой nghĩa là gì?
вой (danh từ) nghĩa là tiếng rống, tru.
вой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вой (phiên âm Latinh voj, IPA [voj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.