во́йлок
giống đựcbất động vật
vójlok[ˈvojɫək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên во́йлок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́йлок nghĩa là phớt.
Nghĩa của во́йлок
Danh từ
- Phớt.
Biến cách của во́йлок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́йлок | во́йлоки |
| Sinh cách кого? чего? | во́йлока | во́йлоков |
| Tặng cách кому? чему? | во́йлоку | во́йлокам |
| Đối cách кого? что? | во́йлок | во́йлоки |
| Công cụ cách кем? чем? | во́йлоком | во́йлоками |
| Giới cách о ком? о чём? | во́йлоке | во́йлоках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
войлок nghĩa là gì?
войлок (danh từ) nghĩa là phớt.
войлок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́йлок (phiên âm Latinh vójlok, IPA [ˈvojɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.