во́йлочный
Dấu sắc trên во́йлочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́йлочный nghĩa là bằng phớt.
Nghĩa của во́йлочный
Tính từ
- Bằng phớt.
Biến cách của во́йлочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | во́йлочный | во́йлочное | во́йлочная | во́йлочные |
| Sinh cách | во́йлочного | во́йлочного | во́йлочной | во́йлочных |
| Tặng cách | во́йлочному | во́йлочному | во́йлочной | во́йлочным |
| Đối cách | во́йлочный / во́йлочного | во́йлочное | во́йлочную | во́йлочные / во́йлочных |
| Công cụ cách | во́йлочным | во́йлочным | во́йлочной | во́йлочными |
| Giới cách | во́йлочном | во́йлочном | во́йлочной | во́йлочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
войлочный nghĩa là gì?
войлочный (tính từ) nghĩa là bằng phớt.
войлочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́йлочный (phiên âm Latinh vójločnyj, IPA [ˈvojɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.