TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

во́йлочный

vójločnyj[ˈvojɫət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên во́йлочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

во́йлочный nghĩa là bằng phớt.

Nghĩa của во́йлочный

Tính từ

  1. Bằng phớt.

Biến cách của во́йлочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchво́йлочныйво́йлочноево́йлочнаяво́йлочные
Sinh cáchво́йлочногово́йлочногово́йлочнойво́йлочных
Tặng cáchво́йлочномуво́йлочномуво́йлочнойво́йлочным
Đối cáchво́йлочный / во́йлочногово́йлочноево́йлочнуюво́йлочные / во́йлочных
Công cụ cáchво́йлочнымво́йлочнымво́йлочнойво́йлочными
Giới cáchво́йлочномво́йлочномво́йлочнойво́йлочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

войлочный nghĩa là gì?

войлочный (tính từ) nghĩa là bằng phớt.

войлочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là во́йлочный (phiên âm Latinh vójločnyj, IPA [ˈvojɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.