мир
мир nghĩa là hòa bình, hoà bình, thái bình, bình an.
Nghĩa của мир
Danh từ
- Hòa bình, hoà bình.
- Thái bình, bình an, bình yên.
- Thế giới.
- Trái đất.
Biến cách của мир (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ми́р | миры́ |
| Sinh cách кого? чего? | ми́ра | миро́в |
| Tặng cách кому? чему? | ми́ру | мира́м |
| Đối cách кого? что? | ми́р | миры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ми́ром | мира́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ми́ре | мира́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của мир
Câu ví dụ với мир
- Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
- С миру по нитке - голому рубаха. Góp gió làm bão.Tatoeba #1259070
- Сколько стран в мире? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #2535355
- Неужели мир так и не наступит? Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058385
- Мир не вертится вокруг тебя. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #755302
- Добро пожаловать в реальный мир! Chào mừng đến với thế giới thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554790
- Мир не вертится вокруг вас. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495699
- Мэри считает мир опасным местом. Mary nghĩ rằng thế giới là một nơi nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5084588
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
мир nghĩa là gì?
мир (danh từ) nghĩa là hòa bình, hoà bình, thái bình, bình an.
мир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мир (phiên âm Latinh mir, IPA [mʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.