TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

мир

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mir[mʲir] giọng máy của trình duyệt

мир nghĩa là hòa bình, hoà bình, thái bình, bình an.

Nghĩa của мир

Danh từ

  1. Hòa bình, hoà bình.
  2. Thái bình, bình an, bình yên.
  3. Thế giới.
  4. Trái đất.

Biến cách của мир (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ми́рмиры́
Sinh cách кого? чего?ми́рамиро́в
Tặng cách кому? чему?ми́румира́м
Đối cách кого? что?ми́рмиры́
Công cụ cách кем? чем?ми́роммира́ми
Giới cách о ком? о чём?ми́ремира́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của мир

Câu ví dụ với мир

  • Если бы мир не был таким, каков он сейчас, я мог бы доверять людям. Nếu thế giới không như bây giờ, thì tôi có thể tin ai cũng được.Tatoeba #5453
  • С миру по нитке - голому рубаха. Góp gió làm bão.Tatoeba #1259070
  • Сколько стран в мире? Có bao nhiêu nước trên thế giới?Tatoeba #2535355
  • Неужели мир так и не наступит? Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14058385
  • Мир не вертится вокруг тебя. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #755302
  • Добро пожаловать в реальный мир! Chào mừng đến với thế giới thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554790
  • Мир не вертится вокруг вас. Thế giới không xoay quanh bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495699
  • Мэри считает мир опасным местом. Mary nghĩ rằng thế giới là một nơi nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5084588

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

мир nghĩa là gì?

мир (danh từ) nghĩa là hòa bình, hoà bình, thái bình, bình an.

мир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là мир (phiên âm Latinh mir, IPA [mʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.