вокали́ст
Dấu sắc trên вокали́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вокали́ст nghĩa là ca sĩ, nghệ sĩ hát.
Nghĩa của вокали́ст
Danh từ
- Ca sĩ, nghệ sĩ hát.
Biến cách của вокали́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вокали́ст | вокали́сты |
| Sinh cách кого? чего? | вокали́ста | вокали́стов |
| Tặng cách кому? чему? | вокали́сту | вокали́стам |
| Đối cách кого? что? | вокали́ста | вокали́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | вокали́стом | вокали́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | вокали́сте | вокали́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вокалист nghĩa là gì?
вокалист (danh từ) nghĩa là ca sĩ, nghệ sĩ hát.
вокалист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вокали́ст (phiên âm Latinh vokalíst, IPA [vəkɐˈlʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.