вока́льный
Dấu sắc trên вока́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вока́льный nghĩa là ca, hát.
Nghĩa của вока́льный
Tính từ
- Thuộc về ca hát, ca, hát.
- вока́льное иску́сствоnghệ thuật ca hát
- вока́льная па́ртияbè ca, vai hát
- вока́льная му́зыкаthanh nhạc, nhạc hát
Biến cách của вока́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вока́льный | вока́льное | вока́льная | вока́льные |
| Sinh cách | вока́льного | вока́льного | вока́льной | вока́льных |
| Tặng cách | вока́льному | вока́льному | вока́льной | вока́льным |
| Đối cách | вока́льный / вока́льного | вока́льное | вока́льную | вока́льные / вока́льных |
| Công cụ cách | вока́льным | вока́льным | вока́льной | вока́льными |
| Giới cách | вока́льном | вока́льном | вока́льной | вока́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вокальный nghĩa là gì?
вокальный (tính từ) nghĩa là ca, hát.
вокальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вока́льный (phiên âm Latinh vokálʹnyj, IPA [vɐˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.