TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вока́льный

vokálʹnyj[vɐˈkalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вока́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вока́льный nghĩa là ca, hát.

Nghĩa của вока́льный

Tính từ

  1. Thuộc về ca hát, ca, hát.
    • вока́льное иску́сствоnghệ thuật ca hát
    • вока́льная па́ртияbè ca, vai hát
    • вока́льная му́зыкаthanh nhạc, nhạc hát

Biến cách của вока́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвока́льныйвока́льноевока́льнаявока́льные
Sinh cáchвока́льноговока́льноговока́льнойвока́льных
Tặng cáchвока́льномувока́льномувока́льнойвока́льным
Đối cáchвока́льный / вока́льноговока́льноевока́льнуювока́льные / вока́льных
Công cụ cáchвока́льнымвока́льнымвока́льнойвока́льными
Giới cáchвока́льномвока́льномвока́льнойвока́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вокальный nghĩa là gì?

вокальный (tính từ) nghĩa là ca, hát.

вокальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вока́льный (phiên âm Latinh vokálʹnyj, IPA [vɐˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.