вокза́льный
Dấu sắc trên вокза́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вокза́льный nghĩa là Thuộc về nhà ga.
Nghĩa của вокза́льный
Tính từ
- Thuộc về nhà ga.
- вокзальный буфе́тcăng-tin nhà ga
Biến cách của вокза́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вокза́льный | вокза́льное | вокза́льная | вокза́льные |
| Sinh cách | вокза́льного | вокза́льного | вокза́льной | вокза́льных |
| Tặng cách | вокза́льному | вокза́льному | вокза́льной | вокза́льным |
| Đối cách | вокза́льный / вокза́льного | вокза́льное | вокза́льную | вокза́льные / вокза́льных |
| Công cụ cách | вокза́льным | вокза́льным | вокза́льной | вокза́льными |
| Giới cách | вокза́льном | вокза́льном | вокза́льной | вокза́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вокзальный nghĩa là gì?
вокзальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhà ga.
вокзальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вокза́льный (phiên âm Latinh vokzálʹnyj, IPA [vɐɡˈzalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.