TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вокза́льный

vokzálʹnyj[vɐɡˈzalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вокза́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вокза́льный nghĩa là Thuộc về nhà ga.

Nghĩa của вокза́льный

Tính từ

  1. Thuộc về nhà ga.
    • вокзальный буфе́тcăng-tin nhà ga

Biến cách của вокза́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвокза́льныйвокза́льноевокза́льнаявокза́льные
Sinh cáchвокза́льноговокза́льноговокза́льнойвокза́льных
Tặng cáchвокза́льномувокза́льномувокза́льнойвокза́льным
Đối cáchвокза́льный / вокза́льноговокза́льноевокза́льнуювокза́льные / вокза́льных
Công cụ cáchвокза́льнымвокза́льнымвокза́льнойвокза́льными
Giới cáchвокза́льномвокза́льномвокза́льнойвокза́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вокзальный nghĩa là gì?

вокзальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhà ga.

вокзальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вокза́льный (phiên âm Latinh vokzálʹnyj, IPA [vɐɡˈzalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.