вол
giống đựcđộng vật
vol[voɫ]
giọng máy của trình duyệt
вол nghĩa là con bò thiến.
Nghĩa của вол
Danh từ
- Con bò thiến.
Biến cách của вол (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́л | волы́ |
| Sinh cách кого? чего? | вола́ | воло́в |
| Tặng cách кому? чему? | волу́ | вола́м |
| Đối cách кого? что? | вола́ | воло́в |
| Công cụ cách кем? чем? | воло́м | вола́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | воле́ | вола́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вол nghĩa là gì?
вол (danh từ) nghĩa là con bò thiến.
вол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вол (phiên âm Latinh vol, IPA [voɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.