вола́н
giống đựcbất động vật
volán[vɐˈɫan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вола́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вола́н nghĩa là viền đăng-ten.
Nghĩa của вола́н
Danh từ
- оборка Viền đăng-ten.
- thể thao [quả] cầu lông.
Biến cách của вола́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вола́н | вола́ны |
| Sinh cách кого? чего? | вола́на | вола́нов |
| Tặng cách кому? чему? | вола́ну | вола́нам |
| Đối cách кого? что? | вола́н | вола́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | вола́ном | вола́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | вола́не | вола́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
волан nghĩa là gì?
волан (danh từ) nghĩa là viền đăng-ten.
волан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вола́н (phiên âm Latinh volán, IPA [vɐˈɫan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.