волды́рь
Dấu sắc trên волды́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волды́рь nghĩa là bỏng da, phỏng da, sưng, u.
Nghĩa của волды́рь
Danh từ
- пузырь [chỗ] bỏng da, phỏng da, phồng da.
- шишка [chỗ, cục] sưng, u, bướu.
Biến cách của волды́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волды́рь | волдыри́ |
| Sinh cách кого? чего? | волдыря́ | волдыре́й |
| Tặng cách кому? чему? | волдырю́ | волдыря́м |
| Đối cách кого? что? | волды́рь | волдыри́ |
| Công cụ cách кем? чем? | волдырём | волдыря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | волдыре́ | волдыря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
волдырь nghĩa là gì?
волдырь (danh từ) nghĩa là bỏng da, phỏng da, sưng, u.
волдырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волды́рь (phiên âm Latinh voldýrʹ, IPA [vɐɫˈdɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.