Во́лга
Vólga[ˈvoɫɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Во́лга chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Во́лга nghĩa là sông phục nhĩ gia.
Nghĩa của Во́лга
Danh từ riêng
- Sông phục nhĩ gia.
Biến cách của Во́лга (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Во́лга | Во́лги |
| Sinh cách кого? чего? | Во́лги | Во́лг |
| Tặng cách кому? чему? | Во́лге | Во́лгам |
| Đối cách кого? что? | Во́лгу | Во́лги |
| Công cụ cách кем? чем? | Во́лгой | Во́лгами |
| Giới cách о ком? о чём? | Во́лге | Во́лгах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Волга nghĩa là gì?
Волга (danh từ riêng) nghĩa là sông phục nhĩ gia.
Волга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Во́лга (phiên âm Latinh Vólga, IPA [ˈvoɫɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.