волкола́к
Dấu sắc trên волкола́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волкола́к nghĩa là người sói, ma sói.
Nghĩa của волкола́к
Danh từ
- Người sói, ma sói.
Biến cách của волкола́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волкола́к | волкола́ки |
| Sinh cách кого? чего? | волкола́ка | волкола́ков |
| Tặng cách кому? чему? | волкола́ку | волкола́кам |
| Đối cách кого? что? | волкола́ка | волкола́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | волкола́ком | волкола́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | волкола́ке | волкола́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với волкола́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
волколак nghĩa là gì?
волколак (danh từ) nghĩa là người sói, ma sói.
волколак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волкола́к (phiên âm Latinh volkolák, IPA [vəɫkɐˈɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.