о́боротень
Dấu sắc trên о́боротень chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́боротень nghĩa là người sói, ma sói.
Nghĩa của о́боротень
Danh từ
- Người sói, ma sói.
Biến cách của о́боротень (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́боротень | о́боротни |
| Sinh cách кого? чего? | о́боротня | о́боротней |
| Tặng cách кому? чему? | о́боротню | о́боротням |
| Đối cách кого? что? | о́боротня | о́боротней |
| Công cụ cách кем? чем? | о́боротнем | о́боротнями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́боротне | о́боротнях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của о́боротень
Câu hỏi thường gặp
оборотень nghĩa là gì?
оборотень (danh từ) nghĩa là người sói, ma sói.
оборотень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́боротень (phiên âm Latinh óborotenʹ, IPA [ˈobərətʲɪnʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.