TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

волни́стый

volnístyj[vɐɫˈnʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên волни́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

волни́стый nghĩa là gợn sóng, lượn sóng.

Nghĩa của волни́стый

Tính từ

  1. Gợn sóng, lượn sóng, [có] dạng sóng, hình sóng.
    • волни́стые во́лосыtóc gợn sóng, tóc uốn làn sóng
    • волни́стая ли́нияđường dạng sóng

Biến cách của волни́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchволни́стыйволни́стоеволни́стаяволни́стые
Sinh cáchволни́стоговолни́стоговолни́стойволни́стых
Tặng cáchволни́стомуволни́стомуволни́стойволни́стым
Đối cáchволни́стый / волни́стоговолни́стоеволни́стуюволни́стые / волни́стых
Công cụ cáchволни́стымволни́стымволни́стойволни́стыми
Giới cáchволни́стомволни́стомволни́стойволни́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

волнистый nghĩa là gì?

волнистый (tính từ) nghĩa là gợn sóng, lượn sóng.

волнистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là волни́стый (phiên âm Latinh volnístyj, IPA [vɐɫˈnʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.