волни́стый
Dấu sắc trên волни́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волни́стый nghĩa là gợn sóng, lượn sóng.
Nghĩa của волни́стый
Tính từ
- Gợn sóng, lượn sóng, [có] dạng sóng, hình sóng.
- волни́стые во́лосыtóc gợn sóng, tóc uốn làn sóng
- волни́стая ли́нияđường dạng sóng
Biến cách của волни́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | волни́стый | волни́стое | волни́стая | волни́стые |
| Sinh cách | волни́стого | волни́стого | волни́стой | волни́стых |
| Tặng cách | волни́стому | волни́стому | волни́стой | волни́стым |
| Đối cách | волни́стый / волни́стого | волни́стое | волни́стую | волни́стые / волни́стых |
| Công cụ cách | волни́стым | волни́стым | волни́стой | волни́стыми |
| Giới cách | волни́стом | волни́стом | волни́стой | волни́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
волнистый nghĩa là gì?
волнистый (tính từ) nghĩa là gợn sóng, lượn sóng.
волнистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волни́стый (phiên âm Latinh volnístyj, IPA [vɐɫˈnʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.