TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

волнообра́зный

volnoobráznyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên волнообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

волнообра́зный nghĩa là có dạng sóng, hình sóng.

Nghĩa của волнообра́зный

Tính từ

  1. Có dạng sóng, hình sóng; (волнистый) gợn sóng, lượn sóng, nhấp nhô, rập rờn.
    • волнообра́зное движе́ниеchuyển động dạng sóng

Biến cách của волнообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchволнообра́зныйволнообра́зноеволнообра́знаяволнообра́зные
Sinh cáchволнообра́зноговолнообра́зноговолнообра́знойволнообра́зных
Tặng cáchволнообра́зномуволнообра́зномуволнообра́знойволнообра́зным
Đối cáchволнообра́зныйволнообра́зноеволнообра́знуюволнообра́зные
Công cụ cáchволнообра́знымволнообра́знымволнообра́знойволнообра́зными
Giới cáchволнообра́зномволнообра́зномволнообра́знойволнообра́зных
Dạng ngắnволнообра́зенволнообра́зноволнообра́знаволнообра́зны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

волнообразный nghĩa là gì?

волнообразный (tính từ) nghĩa là có dạng sóng, hình sóng.

волнообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là волнообра́зный (phiên âm Latinh volnoobráznyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.