волну́ющий
Dấu sắc trên волну́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волну́ющий nghĩa là làm hồi hộp, đáng lo lắng, làm xúc động, làm cảm động.
Nghĩa của волну́ющий
Tính từ
- тревожный Làm hồi hộp, đáng lo lắng, đáng lo ngại.
- трогательный Làm xúc động, làm cảm động, làm nức lòng.
Biến cách của волну́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | волну́ющий | волну́ющее | волну́ющая | волну́ющие |
| Sinh cách | волну́ющего | волну́ющего | волну́ющей | волну́ющих |
| Tặng cách | волну́ющему | волну́ющему | волну́ющей | волну́ющим |
| Đối cách | волну́ющий / волну́ющего | волну́ющее | волну́ющую | волну́ющие / волну́ющих |
| Công cụ cách | волну́ющим | волну́ющим | волну́ющей | волну́ющими |
| Giới cách | волну́ющем | волну́ющем | волну́ющей | волну́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của волну́ющий
Câu hỏi thường gặp
волнующий nghĩa là gì?
волнующий (tính từ) nghĩa là làm hồi hộp, đáng lo lắng, làm xúc động, làm cảm động.
волнующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волну́ющий (phiên âm Latinh volnújuščij, IPA [vɐɫˈnujʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.