TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

волонтёр

giống đựcđộng vật
volontjór[vəɫɐnʲˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

волонтёр nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên.

Nghĩa của волонтёр

Danh từ

  1. Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.

Biến cách của волонтёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?волонтёрволонтёры
Sinh cách кого? чего?волонтёраволонтёров
Tặng cách кому? чему?волонтёруволонтёрам
Đối cách кого? что?волонтёраволонтёров
Công cụ cách кем? чем?волонтёромволонтёрами
Giới cách о ком? о чём?волонтёреволонтёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với волонтёр

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với волонтёр

  • Я волонтёр. Tôi là một tình nguyện viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803575

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

волонтёр nghĩa là gì?

волонтёр (danh từ) nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên.

волонтёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là волонтёр (phiên âm Latinh volontjór, IPA [vəɫɐnʲˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.