волонтёр
волонтёр nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên.
Nghĩa của волонтёр
Danh từ
- Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.
Biến cách của волонтёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волонтёр | волонтёры |
| Sinh cách кого? чего? | волонтёра | волонтёров |
| Tặng cách кому? чему? | волонтёру | волонтёрам |
| Đối cách кого? что? | волонтёра | волонтёров |
| Công cụ cách кем? чем? | волонтёром | волонтёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | волонтёре | волонтёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với волонтёр
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với волонтёр
- Я волонтёр. Tôi là một tình nguyện viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3803575
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
волонтёр nghĩa là gì?
волонтёр (danh từ) nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên.
волонтёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волонтёр (phiên âm Latinh volontjór, IPA [vəɫɐnʲˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.