волокно́
giống trungbất động vật
voloknó[vəɫɐkˈno]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên волокно́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волокно́ nghĩa là sợi, thớ.
Nghĩa của волокно́
Danh từ
- Sợi, thớ, tơ, xơ.
- иску́сственное волокно́sợi (tơ, xơ) nhân tạo
Biến cách của волокно́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волокно́ | воло́кна |
| Sinh cách кого? чего? | волокна́ | воло́кон |
| Tặng cách кому? чему? | волокну́ | воло́кнам |
| Đối cách кого? что? | волокно́ | воло́кна |
| Công cụ cách кем? чем? | волокно́м | воло́кнами |
| Giới cách о ком? о чём? | волокне́ | воло́кнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của волокно́
Câu hỏi thường gặp
волокно nghĩa là gì?
волокно (danh từ) nghĩa là sợi, thớ.
волокно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волокно́ (phiên âm Latinh voloknó, IPA [vəɫɐkˈno]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.