во́лчий
Dấu sắc trên во́лчий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́лчий nghĩa là sài lang, lang sói, bộ lông sói.
Nghĩa của во́лчий
Tính từ
- Thuộc về chó sói, sài lang, lang sói, sói, lang.
- из шкуры волка [bằng] bộ lông sói.
- во́лчья ста́яđàn [chó] sói
- nghĩa bóng злобный, звериный Sài lang, lang sói, tàn bạo, hung tàn, độc ác.
- волчий аппети́тăn khỏe, ăn như tằm ăn rỗi
- во́лчья пасть[tật] sứt hàm ếch, sứt vòm miệng
- во́лчья я́года[cây] sao hoa (Daphne mezereum)
Biến cách của во́лчий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | во́лчий | во́лчье | во́лчья | во́лчьи |
| Sinh cách | во́лчьего | во́лчьего | во́лчьей | во́лчьих |
| Tặng cách | во́лчьему | во́лчьему | во́лчьей | во́лчьим |
| Đối cách | во́лчий / во́лчьего | во́лчье | во́лчью | во́лчьи / во́лчьих |
| Công cụ cách | во́лчьим | во́лчьим | во́лчьей | во́лчьими |
| Giới cách | во́лчьем | во́лчьем | во́лчьей | во́лчьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
волчий nghĩa là gì?
волчий (tính từ) nghĩa là sài lang, lang sói, bộ lông sói.
волчий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́лчий (phiên âm Latinh vólčij, IPA [ˈvoɫt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.