TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

во́лчий

vólčij[ˈvoɫt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên во́лчий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

во́лчий nghĩa là sài lang, lang sói, bộ lông sói.

Nghĩa của во́лчий

Tính từ

  1. Thuộc về chó sói, sài lang, lang sói, sói, lang.
  2. из шкуры волка [bằng] bộ lông sói.
    • во́лчья ста́яđàn [chó] sói
  3. nghĩa bóng злобный, звериный Sài lang, lang sói, tàn bạo, hung tàn, độc ác.
    • волчий аппети́тăn khỏe, ăn như tằm ăn rỗi
    • во́лчья пасть[tật] sứt hàm ếch, sứt vòm miệng
    • во́лчья я́года[cây] sao hoa (Daphne mezereum)

Biến cách của во́лчий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchво́лчийво́лчьево́лчьяво́лчьи
Sinh cáchво́лчьегово́лчьегово́лчьейво́лчьих
Tặng cáchво́лчьемуво́лчьемуво́лчьейво́лчьим
Đối cáchво́лчий / во́лчьегово́лчьево́лчьюво́лчьи / во́лчьих
Công cụ cáchво́лчьимво́лчьимво́лчьейво́лчьими
Giới cáchво́лчьемво́лчьемво́лчьейво́лчьих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

волчий nghĩa là gì?

волчий (tính từ) nghĩa là sài lang, lang sói, bộ lông sói.

волчий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là во́лчий (phiên âm Latinh vólčij, IPA [ˈvoɫt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.