волчо́к
giống đựcđộng vật
volčók[vɐɫˈt͡ɕɵk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên волчо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волчо́к nghĩa là quay, cù.
Nghĩa của волчо́к
Danh từ
- игрушка [con] quay, [cái] cù, vụ.
- запуска́ть волчо́кđánh quay, đánh cù
- физ.con quay [hồi chuyển
Biến cách của волчо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волчо́к | волчки́ |
| Sinh cách кого? чего? | волчка́ | волчко́в |
| Tặng cách кому? чему? | волчку́ | волчка́м |
| Đối cách кого? что? | волчка́ | волчко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | волчко́м | волчка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | волчке́ | волчка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với волчо́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
волчок nghĩa là gì?
волчок (danh từ) nghĩa là quay, cù.
волчок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волчо́к (phiên âm Latinh volčók, IPA [vɐɫˈt͡ɕɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.