TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

волы́нка

giống cáibất động vật
volýnka[vɐˈɫɨnkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên волы́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

волы́нка nghĩa là kèn vô-lưn-ca.

Nghĩa của волы́нка

Danh từ

  1. âm nhạc Kèn vô-lưn-ca.
  2. khẩu ngữ канитель [sự] ngâm việc, làm chậm trễ, kéo dài.
  3. затяжное дело Việc dằng dai, việc trì trệ.
    • тяну́ть волы́нкуngâm việc, ngâm tôm công việc, làm dằng dai, làm câu dầm

Biến cách của волы́нка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?волы́нкаволы́нки
Sinh cách кого? чего?волы́нкиволы́нок
Tặng cách кому? чему?волы́нкеволы́нкам
Đối cách кого? что?волы́нкуволы́нки
Công cụ cách кем? чем?волы́нкойволы́нками
Giới cách о ком? о чём?волы́нкеволы́нках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

волынка nghĩa là gì?

волынка (danh từ) nghĩa là kèn vô-lưn-ca.

волынка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là волы́нка (phiên âm Latinh volýnka, IPA [vɐˈɫɨnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.