волы́нка
giống cáibất động vật
volýnka[vɐˈɫɨnkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên волы́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волы́нка nghĩa là kèn vô-lưn-ca.
Nghĩa của волы́нка
Danh từ
- âm nhạc Kèn vô-lưn-ca.
- khẩu ngữ канитель [sự] ngâm việc, làm chậm trễ, kéo dài.
- затяжное дело Việc dằng dai, việc trì trệ.
- тяну́ть волы́нкуngâm việc, ngâm tôm công việc, làm dằng dai, làm câu dầm
Biến cách của волы́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волы́нка | волы́нки |
| Sinh cách кого? чего? | волы́нки | волы́нок |
| Tặng cách кому? чему? | волы́нке | волы́нкам |
| Đối cách кого? что? | волы́нку | волы́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | волы́нкой | волы́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | волы́нке | волы́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
волынка nghĩa là gì?
волынка (danh từ) nghĩa là kèn vô-lưn-ca.
волынка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волы́нка (phiên âm Latinh volýnka, IPA [vɐˈɫɨnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.