TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вольнонаёмный

giống đựcđộng vật
volʹnonajómnyj[ˌvolʲnənɐˈjɵmnɨj] giọng máy của trình duyệt

вольнонаёмный nghĩa là làm thuê, làm mướn.

Nghĩa của вольнонаёмный

Tính từ

  1. Làm thuê, làm mướn.
    • вольнонаёмный рабо́чийcông nhân làm thuê

Biến cách của вольнонаёмный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвольнонаёмныйвольнонаёмноевольнонаёмнаявольнонаёмные
Sinh cáchвольнонаёмноговольнонаёмноговольнонаёмнойвольнонаёмных
Tặng cáchвольнонаёмномувольнонаёмномувольнонаёмнойвольнонаёмным
Đối cáchвольнонаёмный / вольнонаёмноговольнонаёмноевольнонаёмнуювольнонаёмные / вольнонаёмных
Công cụ cáchвольнонаёмнымвольнонаёмнымвольнонаёмнойвольнонаёмными
Giới cáchвольнонаёмномвольнонаёмномвольнонаёмнойвольнонаёмных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вольнонаёмный nghĩa là gì?

вольнонаёмный (tính từ) nghĩa là làm thuê, làm mướn.

вольнонаёмный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вольнонаёмный (phiên âm Latinh volʹnonajómnyj, IPA [ˌvolʲnənɐˈjɵmnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.