вольго́тный
Dấu sắc trên вольго́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вольго́тный nghĩa là thoải mái, tự do.
Nghĩa của вольго́тный
Tính từ
- Thoải mái, tự do.
Biến cách của вольго́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вольго́тный | вольго́тное | вольго́тная | вольго́тные |
| Sinh cách | вольго́тного | вольго́тного | вольго́тной | вольго́тных |
| Tặng cách | вольго́тному | вольго́тному | вольго́тной | вольго́тным |
| Đối cách | вольго́тный | вольго́тное | вольго́тную | вольго́тные |
| Công cụ cách | вольго́тным | вольго́тным | вольго́тной | вольго́тными |
| Giới cách | вольго́тном | вольго́тном | вольго́тной | вольго́тных |
| Dạng ngắn | вольго́тен | вольго́тно | вольго́тна | вольго́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вольготный nghĩa là gì?
вольготный (tính từ) nghĩa là thoải mái, tự do.
вольготный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вольго́тный (phiên âm Latinh volʹgótnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.