TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вольничать

thể chưa hoàn thành
volʹničatʹ giọng máy của trình duyệt

вольничать nghĩa là tùy tiện làm, tự ý làm.

Nghĩa của вольничать

Động từ

  1. Tùy tiện làm, tự ý làm, tự tiện làm, tự chuyên.

Câu hỏi thường gặp

вольничать nghĩa là gì?

вольничать (động từ) nghĩa là tùy tiện làm, tự ý làm.

вольничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вольничать (phiên âm Latinh volʹničatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.