во́льность
Dấu sắc trên во́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́льность nghĩa là tự do, suồng sã.
Nghĩa của во́льность
Danh từ
- cũ свобода [nền, sự] tự do.
- развязность [hành vi, thái độ] suồng sã, quá trớn.
- позволя́ть себе́ во́льностиcó cử chỉ suồng sã (quá trớn)
- отступление от нормы [sự, điều] sai luật, sai trái.
- поэти́ческая во́льность[sự] thất luật
Biến cách của во́льность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́льность | во́льности |
| Sinh cách кого? чего? | во́льности | во́льностей |
| Tặng cách кому? чему? | во́льности | во́льностям |
| Đối cách кого? что? | во́льность | во́льности |
| Công cụ cách кем? чем? | во́льностью | во́льностями |
| Giới cách о ком? о чём? | во́льности | во́льностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với во́льность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вольность nghĩa là gì?
вольность (danh từ) nghĩa là tự do, suồng sã.
вольность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́льность (phiên âm Latinh vólʹnostʹ, IPA [ˈvolʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.