TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

во́льность

giống cáibất động vật
vólʹnostʹ[ˈvolʲnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên во́льность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

во́льность nghĩa là tự do, suồng sã.

Nghĩa của во́льность

Danh từ

  1. cũ свобода [nền, sự] tự do.
  2. развязность [hành vi, thái độ] suồng sã, quá trớn.
    • позволя́ть себе́ во́льностиcó cử chỉ suồng sã (quá trớn)
  3. отступление от нормы [sự, điều] sai luật, sai trái.
    • поэти́ческая во́льность[sự] thất luật

Biến cách của во́льность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?во́льностьво́льности
Sinh cách кого? чего?во́льностиво́льностей
Tặng cách кому? чему?во́льностиво́льностям
Đối cách кого? что?во́льностьво́льности
Công cụ cách кем? чем?во́льностьюво́льностями
Giới cách о ком? о чём?во́льностиво́льностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với во́льность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вольность nghĩa là gì?

вольность (danh từ) nghĩa là tự do, suồng sã.

вольность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là во́льность (phiên âm Latinh vólʹnostʹ, IPA [ˈvolʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.