TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вольнослушатель

giống đực
volʹnoslušatelʹ giọng máy của trình duyệt

вольнослушатель nghĩa là học viên bàng thính, bàng thính viên.

Nghĩa của вольнослушатель

Danh từ

  1. Học viên bàng thính, bàng thính viên, học viên dự thính.

Câu hỏi thường gặp

вольнослушатель nghĩa là gì?

вольнослушатель (danh từ) nghĩa là học viên bàng thính, bàng thính viên.

вольнослушатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вольнослушатель (phiên âm Latinh volʹnoslušatelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.