во́льный
giống đựcđộng vật
vólʹnyj[ˈvolʲnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên во́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́льный nghĩa là tự do.
Nghĩa của во́льный
Tính từ
- Tự do.
Biến cách của во́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | во́льный | во́льное | во́льная | во́льные |
| Sinh cách | во́льного | во́льного | во́льной | во́льных |
| Tặng cách | во́льному | во́льному | во́льной | во́льным |
| Đối cách | во́льный / во́льного | во́льное | во́льную | во́льные / во́льных |
| Công cụ cách | во́льным | во́льным | во́льной | во́льными |
| Giới cách | во́льном | во́льном | во́льной | во́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của во́льный
| So sánh hơn | (по)вольне́е |
Câu hỏi thường gặp
вольный nghĩa là gì?
вольный (tính từ) nghĩa là tự do.
вольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́льный (phiên âm Latinh vólʹnyj, IPA [ˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.