вольт
giống đựcbất động vật
volʹt[volʲt]
giọng máy của trình duyệt
вольт nghĩa là vôn, von.
Nghĩa của вольт
Danh từ
- Vôn, von.
Biến cách của вольт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́льт | во́льты |
| Sinh cách кого? чего? | во́льта | во́льт |
| Tặng cách кому? чему? | во́льту | во́льтам |
| Đối cách кого? что? | во́льт | во́льты |
| Công cụ cách кем? чем? | во́льтом | во́льтами |
| Giới cách о ком? о чём? | во́льте | во́льтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вольт nghĩa là gì?
вольт (danh từ) nghĩa là vôn, von.
вольт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вольт (phiên âm Latinh volʹt, IPA [volʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.