TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вольт

giống đựcbất động vật
volʹt[volʲt] giọng máy của trình duyệt

вольт nghĩa là vôn, von.

Nghĩa của вольт

Danh từ

  1. Vôn, von.

Biến cách của вольт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?во́льтво́льты
Sinh cách кого? чего?во́льтаво́льт
Tặng cách кому? чему?во́льтуво́льтам
Đối cách кого? что?во́льтво́льты
Công cụ cách кем? чем?во́льтомво́льтами
Giới cách о ком? о чём?во́льтево́льтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вольт nghĩa là gì?

вольт (danh từ) nghĩa là vôn, von.

вольт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вольт (phiên âm Latinh volʹt, IPA [volʲt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.