TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вольтижиро́вка

giống cáibất động vật
volʹtižiróvka giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вольтижиро́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вольтижиро́вка nghĩa là Môn nhảy trên mình ngựa chạy, nhào lộn khi đang cưỡi ngựa.

Nghĩa của вольтижиро́вка

Danh từ

  1. Môn nhảy trên mình ngựa chạy, nhào lộn khi đang cưỡi ngựa.

Biến cách của вольтижиро́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вольтижиро́вкавольтижиро́вки
Sinh cách кого? чего?вольтижиро́вкивольтижиро́вок
Tặng cách кому? чему?вольтижиро́вкевольтижиро́вкам
Đối cách кого? что?вольтижиро́вкувольтижиро́вки
Công cụ cách кем? чем?вольтижиро́вкойвольтижиро́вками
Giới cách о ком? о чём?вольтижиро́вкевольтижиро́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вольтижировка nghĩa là gì?

вольтижировка (danh từ) nghĩa là Môn nhảy trên mình ngựa chạy, nhào lộn khi đang cưỡi ngựa.

вольтижировка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вольтижиро́вка (phiên âm Latinh volʹtižiróvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.