вольфра́м
Dấu sắc trên вольфра́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вольфра́м nghĩa là vôn-phơ-ram, vônfram.
Nghĩa của вольфра́м
Danh từ
- Vôn-phơ-ram, vônfram, vonfram, vonfam, tung-xten, tungxten.
Biến cách của вольфра́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вольфра́м | вольфра́мы |
| Sinh cách кого? чего? | вольфра́ма | вольфра́мов |
| Tặng cách кому? чему? | вольфра́му | вольфра́мам |
| Đối cách кого? что? | вольфра́м | вольфра́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | вольфра́мом | вольфра́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | вольфра́ме | вольфра́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вольфрам nghĩa là gì?
вольфрам (danh từ) nghĩa là vôn-phơ-ram, vônfram.
вольфрам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вольфра́м (phiên âm Latinh volʹfrám, IPA [vɐlʲˈfram]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.