волю́м
giống đựcbất động vật
voljúm[vɐˈlʲum]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên волю́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волю́м nghĩa là quyển, tập.
Nghĩa của волю́м
Danh từ
- Quyển, tập.
Biến cách của волю́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волю́м | волю́мы |
| Sinh cách кого? чего? | волю́ма | волю́мов |
| Tặng cách кому? чему? | волю́му | волю́мам |
| Đối cách кого? что? | волю́м | волю́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | волю́мом | волю́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | волю́ме | волю́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
волюм nghĩa là gì?
волюм (danh từ) nghĩa là quyển, tập.
волюм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волю́м (phiên âm Latinh voljúm, IPA [vɐˈlʲum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.