во́мбат
vómbat[ˈvombət]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên во́мбат chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́мбат nghĩa là gấu túi mũi trần.
Nghĩa của во́мбат
Danh từ
- Gấu túi mũi trần.
Biến cách của во́мбат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́мбат | во́мбаты |
| Sinh cách кого? чего? | во́мбата | во́мбатов |
| Tặng cách кому? чему? | во́мбату | во́мбатам |
| Đối cách кого? что? | во́мбата | во́мбатов |
| Công cụ cách кем? чем? | во́мбатом | во́мбатами |
| Giới cách о ком? о чём? | во́мбате | во́мбатах |
Câu hỏi thường gặp
вомбат nghĩa là gì?
вомбат (danh từ) nghĩa là gấu túi mũi trần.
вомбат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́мбат (phiên âm Latinh vómbat, IPA [ˈvombət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.