воню́чий
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vonjúčij[vɐˈnʲʉt͡ɕɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên воню́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воню́чий nghĩa là hôi, thối.
Nghĩa của воню́чий
Tính từ
- Hôi, thối, khắm, hôi thối, hôi xì, thối hoắc, thối hoăng.
Biến cách của воню́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воню́чий | воню́чее | воню́чая | воню́чие |
| Sinh cách | воню́чего | воню́чего | воню́чей | воню́чих |
| Tặng cách | воню́чему | воню́чему | воню́чей | воню́чим |
| Đối cách | воню́чий / воню́чего | воню́чее | воню́чую | воню́чие / воню́чих |
| Công cụ cách | воню́чим | воню́чим | воню́чей | воню́чими |
| Giới cách | воню́чем | воню́чем | воню́чей | воню́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với воню́чий
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вонючий nghĩa là gì?
вонючий (tính từ) nghĩa là hôi, thối.
вонючий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воню́чий (phiên âm Latinh vonjúčij, IPA [vɐˈnʲʉt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.