вонто́н
giống đựcbất động vật
vontón[vɐnˈton]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вонто́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вонто́н nghĩa là hoành thánh, vằn thắn.
Nghĩa của вонто́н
Danh từ
- Hoành thánh, vằn thắn, mằn thắn.
Biến cách của вонто́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вонто́н | вонто́ны |
| Sinh cách кого? чего? | вонто́на | вонто́нов |
| Tặng cách кому? чему? | вонто́ну | вонто́нам |
| Đối cách кого? что? | вонто́н | вонто́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | вонто́ном | вонто́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | вонто́не | вонто́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вонтон nghĩa là gì?
вонтон (danh từ) nghĩa là hoành thánh, vằn thắn.
вонтон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вонто́н (phiên âm Latinh vontón, IPA [vɐnˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.