вообража́емый
Dấu sắc trên вообража́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вообража́емый nghĩa là do tưởng tượng.
Nghĩa của вообража́емый
Tính từ
- Do tưởng tượng.
- вообража́емая опа́сностьnguy cơ tưởng tượng
Biến cách của вообража́емый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вообража́емый | вообража́емое | вообража́емая | вообража́емые |
| Sinh cách | вообража́емого | вообража́емого | вообража́емой | вообража́емых |
| Tặng cách | вообража́емому | вообража́емому | вообража́емой | вообража́емым |
| Đối cách | вообража́емый / вообража́емого | вообража́емое | вообража́емую | вообража́емые / вообража́емых |
| Công cụ cách | вообража́емым | вообража́емым | вообража́емой | вообража́емыми |
| Giới cách | вообража́емом | вообража́емом | вообража́емой | вообража́емых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
воображаемый nghĩa là gì?
воображаемый (tính từ) nghĩa là do tưởng tượng.
воображаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вообража́емый (phiên âm Latinh voobražájemyj, IPA [vɐɐbrɐˈʐa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.