TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вообража́емый

voobražájemyj[vɐɐbrɐˈʐa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вообража́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вообража́емый nghĩa là do tưởng tượng.

Nghĩa của вообража́емый

Tính từ

  1. Do tưởng tượng.
    • вообража́емая опа́сностьnguy cơ tưởng tượng

Biến cách của вообража́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвообража́емыйвообража́емоевообража́емаявообража́емые
Sinh cáchвообража́емоговообража́емоговообража́емойвообража́емых
Tặng cáchвообража́емомувообража́емомувообража́емойвообража́емым
Đối cáchвообража́емый / вообража́емоговообража́емоевообража́емуювообража́емые / вообража́емых
Công cụ cáchвообража́емымвообража́емымвообража́емойвообража́емыми
Giới cáchвообража́емомвообража́емомвообража́емойвообража́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

воображаемый nghĩa là gì?

воображаемый (tính từ) nghĩa là do tưởng tượng.

воображаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вообража́емый (phiên âm Latinh voobražájemyj, IPA [vɐɐbrɐˈʐa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.