воодушевле́ние
Dấu sắc trên воодушевле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воодушевле́ние nghĩa là sự phấn khởi, phấn chấn.
Nghĩa của воодушевле́ние
Danh từ
- Sự phấn khởi, phấn chấn, hào hứng, hăng hái, hăng say, nhiệt tình, nhiệt tâm.
- рабо́тать с воодушевле́ниемhăng hái làm việc
- без вся́кого воодушевле́нияkhông chút hào hứng
Biến cách của воодушевле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воодушевле́ние | воодушевле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воодушевле́ния | воодушевле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воодушевле́нию | воодушевле́ниям |
| Đối cách кого? что? | воодушевле́ние | воодушевле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воодушевле́нием | воодушевле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воодушевле́нии | воодушевле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воодушевление nghĩa là gì?
воодушевление (danh từ) nghĩa là sự phấn khởi, phấn chấn.
воодушевление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воодушевле́ние (phiên âm Latinh vooduševlénije, IPA [vɐɐdʊʂɨˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.