TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воодушевле́ние

giống trungbất động vật
vooduševlénije[vɐɐdʊʂɨˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воодушевле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воодушевле́ние nghĩa là sự phấn khởi, phấn chấn.

Nghĩa của воодушевле́ние

Danh từ

  1. Sự phấn khởi, phấn chấn, hào hứng, hăng hái, hăng say, nhiệt tình, nhiệt tâm.
    • рабо́тать с воодушевле́ниемhăng hái làm việc
    • без вся́кого воодушевле́нияkhông chút hào hứng

Biến cách của воодушевле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воодушевле́ниевоодушевле́ния
Sinh cách кого? чего?воодушевле́ниявоодушевле́ний
Tặng cách кому? чему?воодушевле́ниювоодушевле́ниям
Đối cách кого? что?воодушевле́ниевоодушевле́ния
Công cụ cách кем? чем?воодушевле́ниемвоодушевле́ниями
Giới cách о ком? о чём?воодушевле́ниивоодушевле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

воодушевление nghĩa là gì?

воодушевление (danh từ) nghĩa là sự phấn khởi, phấn chấn.

воодушевление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воодушевле́ние (phiên âm Latinh vooduševlénije, IPA [vɐɐdʊʂɨˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.