вооруже́ние
Dấu sắc trên вооруже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вооруже́ние nghĩa là vũ trang, võ trang, vũ khí, khí giới.
Nghĩa của вооруже́ние
Danh từ
- [Sự] vũ trang, võ trang; trang bị ((giống trung) вооружа́ть).
- Vũ khí, khí giới, quân bị, binh bị, binh khí, quân khí.
- стратеги́ческие наступа́тельные вооруже́нияvũ khí tiến công chiến lược
- принима́ть что́-л. на вооруже́ниеlấy cái gì làm vũ khí
- состоя́ть на вооруже́нииdùng trong quân đội, dùng làm vũ khí
- сокраще́ние вооруже́ний[sự] tài giảm quân bị
- Thiết bị, trang bị, máy móc.
- па́сурное вооруже́ние су́днаthiết bị cột buồm của tàu
Biến cách của вооруже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вооруже́ние | вооруже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вооруже́ния | вооруже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вооруже́нию | вооруже́ниям |
| Đối cách кого? что? | вооруже́ние | вооруже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вооруже́нием | вооруже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вооруже́нии | вооруже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вооруже́ние
Câu hỏi thường gặp
вооружение nghĩa là gì?
вооружение (danh từ) nghĩa là vũ trang, võ trang, vũ khí, khí giới.
вооружение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вооруже́ние (phiên âm Latinh vooružénije, IPA [vɐɐrʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.