TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вооруже́ние

giống trungbất động vật
vooružénije[vɐɐrʊˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вооруже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вооруже́ние nghĩa là vũ trang, võ trang, vũ khí, khí giới.

Nghĩa của вооруже́ние

Danh từ

  1. [Sự] vũ trang, võ trang; trang bị ((giống trung) вооружа́ть).
  2. Vũ khí, khí giới, quân bị, binh bị, binh khí, quân khí.
    • стратеги́ческие наступа́тельные вооруже́нияvũ khí tiến công chiến lược
    • принима́ть что́-л. на вооруже́ниеlấy cái gì làm vũ khí
    • состоя́ть на вооруже́нииdùng trong quân đội, dùng làm vũ khí
    • сокраще́ние вооруже́ний[sự] tài giảm quân bị
  3. Thiết bị, trang bị, máy móc.
    • па́сурное вооруже́ние су́днаthiết bị cột buồm của tàu

Biến cách của вооруже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вооруже́ниевооруже́ния
Sinh cách кого? чего?вооруже́ниявооруже́ний
Tặng cách кому? чему?вооруже́ниювооруже́ниям
Đối cách кого? что?вооруже́ниевооруже́ния
Công cụ cách кем? чем?вооруже́ниемвооруже́ниями
Giới cách о ком? о чём?вооруже́ниивооруже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вооруже́ние

Câu hỏi thường gặp

вооружение nghĩa là gì?

вооружение (danh từ) nghĩa là vũ trang, võ trang, vũ khí, khí giới.

вооружение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вооруже́ние (phiên âm Latinh vooružénije, IPA [vɐɐrʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.