вооружённый
вооружённый nghĩa là được vũ trang, võ trang.
Nghĩa của вооружённый
Tính từ
- Được vũ trang, võ trang.
- вооружённый отря́дđội vũ trang
- вооружённое нападе́ние[cuộc] tấn công vũ trang
- вооружённые си́лыlực lượng vũ trang
- вооружённым гла́зомnhìn qua khí cụ quang học, bằng mắt có kính
Biến cách của вооружённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вооружённый | вооружённое | вооружённая | вооружённые |
| Sinh cách | вооружённого | вооружённого | вооружённой | вооружённых |
| Tặng cách | вооружённому | вооружённому | вооружённой | вооружённым |
| Đối cách | вооружённый / вооружённого | вооружённое | вооружённую | вооружённые / вооружённых |
| Công cụ cách | вооружённым | вооружённым | вооружённой | вооружёнными |
| Giới cách | вооружённом | вооружённом | вооружённой | вооружённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вооружённый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với вооружённый
- Вооружённые силы полностью заняли территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1479057
- Вооружённые силы оккупировали всю территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11217974
- Вооружённые силы заняли всю территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11217976
- Предупреждён — значит вооружён. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381316
- Предупреждён, значит вооружён. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792424
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вооружённый nghĩa là gì?
вооружённый (tính từ) nghĩa là được vũ trang, võ trang.
вооружённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вооружённый (phiên âm Latinh vooružónnyj, IPA [vɐɐrʊˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.