TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вооружённый

vooružónnyj[vɐɐrʊˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

вооружённый nghĩa là được vũ trang, võ trang.

Nghĩa của вооружённый

Tính từ

  1. Được vũ trang, võ trang.
    • вооружённый отря́дđội vũ trang
    • вооружённое нападе́ние[cuộc] tấn công vũ trang
    • вооружённые си́лыlực lượng vũ trang
    • вооружённым гла́зомnhìn qua khí cụ quang học, bằng mắt có kính

Biến cách của вооружённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвооружённыйвооружённоевооружённаявооружённые
Sinh cáchвооружённоговооружённоговооружённойвооружённых
Tặng cáchвооружённомувооружённомувооружённойвооружённым
Đối cáchвооружённый / вооружённоговооружённоевооружённуювооружённые / вооружённых
Công cụ cáchвооружённымвооружённымвооружённойвооружёнными
Giới cáchвооружённомвооружённомвооружённойвооружённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вооружённый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với вооружённый

  • Вооружённые силы полностью заняли территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1479057
  • Вооружённые силы оккупировали всю территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11217974
  • Вооружённые силы заняли всю территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11217976
  • Предупреждён — значит вооружён. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381316
  • Предупреждён, значит вооружён. Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792424

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вооружённый nghĩa là gì?

вооружённый (tính từ) nghĩa là được vũ trang, võ trang.

вооружённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вооружённый (phiên âm Latinh vooružónnyj, IPA [vɐɐrʊˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.