вооружённость nghĩa là trình độ vũ trang, trang bị.
Nghĩa của вооружённость
Danh từ
Trình độ vũ trang.
остащённость [trình độ] trang bị.
Câu hỏi thường gặp
вооружённость nghĩa là gì?
вооружённость (danh từ) nghĩa là trình độ vũ trang, trang bị.
вооружённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вооружённость (phiên âm Latinh vooružjónnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.