вопию́щий
Dấu sắc trên вопию́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вопию́щий nghĩa là không thể chịu được.
Nghĩa của вопию́щий
Tính từ
- Quá quắt, hết sức đáng công phẫn, không thể chịu được, không thể dung thứ được.
- вопию́щее безобра́зиеtệ quá chừng
- вопию́щая несправедли́вость[sự] bất công quá quắt
- глас вопию́щего в пусты́неtiếng kêu giữa sa mạc
Biến cách của вопию́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вопию́щий | вопию́щее | вопию́щая | вопию́щие |
| Sinh cách | вопию́щего | вопию́щего | вопию́щей | вопию́щих |
| Tặng cách | вопию́щему | вопию́щему | вопию́щей | вопию́щим |
| Đối cách | вопию́щий / вопию́щего | вопию́щее | вопию́щую | вопию́щие / вопию́щих |
| Công cụ cách | вопию́щим | вопию́щим | вопию́щей | вопию́щими |
| Giới cách | вопию́щем | вопию́щем | вопию́щей | вопию́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вопиющий nghĩa là gì?
вопиющий (tính từ) nghĩa là không thể chịu được.
вопиющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вопию́щий (phiên âm Latinh vopijúščij, IPA [vəpʲɪˈjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.