TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вопию́щий

vopijúščij[vəpʲɪˈjʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вопию́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вопию́щий nghĩa là không thể chịu được.

Nghĩa của вопию́щий

Tính từ

  1. Quá quắt, hết sức đáng công phẫn, không thể chịu được, không thể dung thứ được.
    • вопию́щее безобра́зиеtệ quá chừng
    • вопию́щая несправедли́вость[sự] bất công quá quắt
    • глас вопию́щего в пусты́неtiếng kêu giữa sa mạc

Biến cách của вопию́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвопию́щийвопию́щеевопию́щаявопию́щие
Sinh cáchвопию́щеговопию́щеговопию́щейвопию́щих
Tặng cáchвопию́щемувопию́щемувопию́щейвопию́щим
Đối cáchвопию́щий / вопию́щеговопию́щеевопию́щуювопию́щие / вопию́щих
Công cụ cáchвопию́щимвопию́щимвопию́щейвопию́щими
Giới cáchвопию́щемвопию́щемвопию́щейвопию́щих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вопиющий nghĩa là gì?

вопиющий (tính từ) nghĩa là không thể chịu được.

вопиющий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вопию́щий (phiên âm Latinh vopijúščij, IPA [vəpʲɪˈjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.