вопи́ть
Dấu sắc trên вопи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вопи́ть nghĩa là gào, la, gào khóc, khóc inh lên.
Nghĩa của вопи́ть
Động từ
- Gào, la, thét, hét, la ó, la thét, gào thét, hò la, la hét.
- плакать Gào khóc, khóc inh lên, khóc ầm lên.
Chia động từ вопи́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | воплю́ |
| ты | вопи́шь |
| он / она́ / оно́ | вопи́т |
| мы | вопи́м |
| вы | вопи́те |
| они́ | вопя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вопить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вопи́л |
| Giống cái (она́) | вопи́ла |
| Giống trung (оно́) | вопи́ло |
| Số nhiều (они́) | вопи́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вопи́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вопи́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вопи́ть
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вопить nghĩa là gì?
вопить (động từ) nghĩa là gào, la, gào khóc, khóc inh lên.
вопить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вопи́ть (phiên âm Latinh vopítʹ, IPA [vɐˈpʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.