TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вопи́ть

thể chưa hoàn thành
vopítʹ[vɐˈpʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вопи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вопи́ть nghĩa là gào, la, gào khóc, khóc inh lên.

Nghĩa của вопи́ть

Động từ

  1. Gào, la, thét, hét, la ó, la thét, gào thét, hò la, la hét.
  2. плакать Gào khóc, khóc inh lên, khóc ầm lên.

Chia động từ вопи́ть

NgôiHiện tại
явоплю́
тывопи́шь
он / она́ / оно́вопи́т
мывопи́м
вывопи́те
они́вопя́т

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вопить.

Quá khứ

Giống đực (он)вопи́л
Giống cái (она́)вопи́ла
Giống trung (оно́)вопи́ло
Số nhiều (они́)вопи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вопи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вопи́те

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вопи́ть

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вопить nghĩa là gì?

вопить (động từ) nghĩa là gào, la, gào khóc, khóc inh lên.

вопить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вопи́ть (phiên âm Latinh vopítʹ, IPA [vɐˈpʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.