TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воплоще́ние

giống trungbất động vật
voploščénije[vəpɫɐˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воплоще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воплоще́ние nghĩa là sự thể hiện.

Nghĩa của воплоще́ние

Danh từ

  1. Sự thể hiện; (олицетворение) hiện thân.
    • воплоще́ние чего́-л. в жизнь[sự] thể hiện cái gì vào đời sống, thực hiện cái gì
    • он воплоще́ние трудолю́бияanh ấy là hiện thân của đức tính cần cù

Biến cách của воплоще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воплоще́ниевоплоще́ния
Sinh cách кого? чего?воплоще́ниявоплоще́ний
Tặng cách кому? чему?воплоще́ниювоплоще́ниям
Đối cách кого? что?воплоще́ниевоплоще́ния
Công cụ cách кем? чем?воплоще́ниемвоплоще́ниями
Giới cách о ком? о чём?воплоще́ниивоплоще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

воплощение nghĩa là gì?

воплощение (danh từ) nghĩa là sự thể hiện.

воплощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воплоще́ние (phiên âm Latinh voploščénije, IPA [vəpɫɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.