воплоще́ние
Dấu sắc trên воплоще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воплоще́ние nghĩa là sự thể hiện.
Nghĩa của воплоще́ние
Danh từ
- Sự thể hiện; (олицетворение) hiện thân.
- воплоще́ние чего́-л. в жизнь[sự] thể hiện cái gì vào đời sống, thực hiện cái gì
- он воплоще́ние трудолю́бияanh ấy là hiện thân của đức tính cần cù
Biến cách của воплоще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воплоще́ние | воплоще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воплоще́ния | воплоще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воплоще́нию | воплоще́ниям |
| Đối cách кого? что? | воплоще́ние | воплоще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воплоще́нием | воплоще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воплоще́нии | воплоще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воплощение nghĩa là gì?
воплощение (danh từ) nghĩa là sự thể hiện.
воплощение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воплоще́ние (phiên âm Latinh voploščénije, IPA [vəpɫɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.