воплощённый
voploščónnyj[vəpɫɐˈɕːɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
воплощённый nghĩa là điển hình nhất, mẫu mực nhất.
Nghĩa của воплощённый
Tính từ
- Điển hình nhất, mẫu mực nhất.
- он воплощённая че́стностьông ấy là mẫu mực của lòng trung thực cao độ
Biến cách của воплощённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воплощённый | воплощённое | воплощённая | воплощённые |
| Sinh cách | воплощённого | воплощённого | воплощённой | воплощённых |
| Tặng cách | воплощённому | воплощённому | воплощённой | воплощённым |
| Đối cách | воплощённый / воплощённого | воплощённое | воплощённую | воплощённые / воплощённых |
| Công cụ cách | воплощённым | воплощённым | воплощённой | воплощёнными |
| Giới cách | воплощённом | воплощённом | воплощённой | воплощённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của воплощённый
| So sánh hơn | (по)воплощённее |
Câu hỏi thường gặp
воплощённый nghĩa là gì?
воплощённый (tính từ) nghĩa là điển hình nhất, mẫu mực nhất.
воплощённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воплощённый (phiên âm Latinh voploščónnyj, IPA [vəpɫɐˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.