TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воплощённый

voploščónnyj[vəpɫɐˈɕːɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

воплощённый nghĩa là điển hình nhất, mẫu mực nhất.

Nghĩa của воплощённый

Tính từ

  1. Điển hình nhất, mẫu mực nhất.
    • он воплощённая че́стностьông ấy là mẫu mực của lòng trung thực cao độ

Biến cách của воплощённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоплощённыйвоплощённоевоплощённаявоплощённые
Sinh cáchвоплощённоговоплощённоговоплощённойвоплощённых
Tặng cáchвоплощённомувоплощённомувоплощённойвоплощённым
Đối cáchвоплощённый / воплощённоговоплощённоевоплощённуювоплощённые / воплощённых
Công cụ cáchвоплощённымвоплощённымвоплощённойвоплощёнными
Giới cáchвоплощённомвоплощённомвоплощённойвоплощённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của воплощённый

So sánh hơn(по)воплощённее

Câu hỏi thường gặp

воплощённый nghĩa là gì?

воплощённый (tính từ) nghĩa là điển hình nhất, mẫu mực nhất.

воплощённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воплощённый (phiên âm Latinh voploščónnyj, IPA [vəpɫɐˈɕːɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.